Wednesday, 18 October 2017

About

Meaning

Example

  1. Mark's about? I mean Mark is near here. By the way, who's Mark?
    Mark có ở đây không?
  2. Although I hadn't seen him for two years but I knew he was about somewhere.
    Mặc dù tôi đã không gặp anh ấy 2 năm nay rồi nhưng tôi biết anh ta sống ở đâu đó gần đây.
  3. There is lots of flu about at the moment.
    Hiện tại đang có dịch cúm ở đây.


Wednesday, 4 October 2017

Pot luck


Trong ngôn ngữ giao tiếp hằng ngày, khi đứng giữa một trời lựa chọn, ta chẳng biết chọn cái nào, cái nào cũng hay, cũng tốt cả, thôi thì " cầu may",  " chọn đại một cái"....hay bạn đang ở trong tình trạng có quá nhiều cần phải làm mà bạn lại không biết nên phải làm cái nào trước, cái nào sau khi ta không có một kế hoạch cho riêng nó thì " chọn một em bất kỳ" trong số đó....

Meaning

  • take a chance, 
  • describes a situation in which one must take a chance that whatever is available will prove to be good or acceptable.
  • anything that is available, or is found by a chance rather than something chosen, planned or prepared (Ref Cambridge Dictionary)

Example

  1. I didn't know which restaurant to eat at, so took pot luck and chose the one recommended in the guide book.
    Tôi không biết nhà hàng nào để ăn cả, vì thế mà chọn đại một cái trong số các nhà hàng đã khuyên trong sách hướng dẫn này.
  2. If you can'r decide which book to pick, take pot luck, I'm sure you they'll all be good to read.
    Nếu như bạn không quyết định được nên chọn quyển sách nào, thì lấy đại một quyển trong số chúng, tôi tin chắc là chúng rất là tốt để đọc.
  3. I'm going to take pot luck, and I'm sure the course I choose will be the right one for me.
    Tôi chọn đại khóa học này và tôi tin là sự lựa chọn là phù hợp với tôi.


lead up to something


Meaning

  • to happen, say, or do in preparation for something: dẫn đến, diễn ra, dẫn dắt, hướng đến, hoạt động hướng tới...
  • immediately precede, predate
  • If a period of time or series of events leads up to an event or activity, it happens until that event or activity begins (ref. Cambridge Dictionary)

Example

  • The pilot had no recollection of the events leading up to the crash.
    Các phi cơ đã không hồi tưởng lại vụ việc dẫn đến việc rơi máy bay.
  • The negotiations leading up to the contract were very touch.
    Những thỏa thuận trước khi đưa đến việc ký hợp đồng là rất quan trọng.
  • In the weeks leading up to the graduation I did very little.
    Trong những tuần trước buổi lễ tốt nghiệp, tôi làm việc rất ít.
  • In the three games leading up to the Sugar Bowl, his team yielded 35, 35, and 42 points.
    Trong 3 trận đấu hướng đến giải Sugar Bowl, đội của anh ấy đã có 35, 35 và 42 điểm.
  • I thought you were leading up to a question at the end of that.
    Tôi nghĩ là bạn nên dẫn dắt câu hỏi cuối cùng khi kết thúc.
  • Dee, from Launceston, wanted to know what would happen to EU laws covering protected species such as bats in the event of Britain leaving the EU. The answer is that they would remain in place, initially at least. After the Leave vote, the government will probably review all EU-derived laws in the two years leading up to the official exit date to see which ones to keep or scrap. (From http://www.bbc.co.uk/news/uk-politics-32810887)
    Dee, đến từ Launceston, muốn biết rằng điều gì sẽ xảy ra với luật của EU đối với việc bảo vệ con người chẳng hạn như cú đánh bất ngờ trong sự kiện Britain rời khỏi EU. Câu trả lời là họ vẫn giữ nguyên ít nhất là như ban đầu. Sau khi bỏ phiếu rời khỏi, chính phủ có lẽ sẽ xem xét lại tất cả các luật lệ từ EU trong 2 năm tới trước ngày công bố chính thức rời khỏi để xem xét những ai có thể được giữ lại hoặc rời khỏi.
  • Tickets will also be available online at www.lintonfireworks.co.uk in the three weeks leading up to the event.
    Vé sẽ được bán online at trang web www.lintonfireworks.co.uk trong 3 tuần trước khi diễn ra sự kiện.

Tuesday, 26 September 2017

English at work

Trang 2
Ngôn ngữ khi muốn kiểm tra thông tin ( checking information)
I just want to make sure that... tôi chỉ muốn chắc chắn rằng...
Could you possibly clarify...Anh có thể làm rõ hơn....
I just want to check.. Tôi muốn kiểm tra...
Just to absolutely clear... Chỉ là chắn chắn rõ ràng...
One thing I wasn't sure of was... có một điều tôi không chắc là...
Ngôn ngữ khi không đồng ý ý kiến ( disagreeing):
I'm not so sure about that ... then explain why.... Tôi không chắc về điều đó...sau đó giải thích ý mà bạn không đồng ý.
I see your point but actually I think... Tôi biết ý của bạn nhưng hiện tại theo tôi thì...
Ngôn ngữ lịch sự từ chối điều gì đó từ phía khách hàng ( Politely refusing):
Thanks for your offer. But I'm really sorry, I won't be able to. Cám ơn vì lời mời của bạn. Nhưng tôi thật sự rất bận. Tôi không thể.
I'm afraid it is against company policy to have  non - business with people. Tôi e là điều này trái với nguyên tắc của công ty.
It wouldn't appropriate. Điều đó không mong đợi.
Oh how tedious! Thật là chán ngắt, buồn!
With regret, I'm going to have to say no. Với sự tiếc nuối, Tôi phải nói lời từ chối.
Ngôn ngữ khi đặt hàng ( how to place an order)
I would like to place an order for... Tôi muốn đặt một đơn hàng cho...
We're going need... Chúng tôi cần...
Could you send .. Bạn có thể gởi...
Could we also have... Chúng tôi cũng cần có...
When can we expect to receive them? Khi nào chúng tôi có thể nhận được hàng?
I'll pass that on to her then. Tôi sẽ chuyển lời đến cô ấy.

Trang 1, 2, 3

Wednesday, 20 September 2017

To wing it

Mỗi con người trong chúng ta khi làm một việc gì thường lên kế hoạch chuẩn bị trước . Nhưng "người tính không bằng trời tính" mà đúng không nào, cuộc sống đâu ai biết được chữ ngờ, có những lúc ấy bạn sẽ rơi vào tình huống "dỡ khóc dỡ cười" hay "chết đứng" hay "á khẩu"... khi không có sự chuẩn bị trước. 

Meaning

  • to improvise
  • to do something without preparation such as act, speak...

Example

  1. Mary spent all weekend on partying instead of studying. When I asked her why she wasn't concerned about the exam. She told me she'd just wing it.
    Mary đã bỏ quá nhiều thời gian của mình cho vào tiệc cuối tuần thay vì học bài. Khi tôi hỏi cô ấy không lo lắng đến bài kiểm tra sao thì cô ấy hơi cứng họng, không đỡ kịp
  2. The minister is great orator. He's never had a speech ready, he just wings it and people love it.
    Bộ trưởng là tay nói cực hay. Ông ấy chưa bao giờ chuẩn bị bài diễn thuyết của mình, ông ấy chỉ hơi ngập ngừng á khẩu một chút thôi nhưng mọi người rất thích điều đó.
  3.  I didn't have time to write a speech, so I just had to wing it in font of a large audience. Some actor can wing it, others go completely silent when something happen on stage that isn't supposed to happen.
    Tôi không có thời gian để viết bài diễn thuyết, vì thế mà tôi rơi vào tính huống dỡ khóc dỡ cười khi đứng trước đám đông khán giả. Nhiều nghệ sĩ cũng có khi rơi vào tình huống đó, khán giả hoàn toàn im lặng để xem có điều gì đó sắp xảy ra còn hơn là không xảy ra điều gì.



Friday, 15 September 2017

English at work

Trang 1
sector: ngành, khu vực
Những phrases trong phỏng vấn, xin việc (interview)
Top Tip Trading is the fastest - growing company in the plastic fruits sector. Top Tip Trading là một trong những công ty phát triển nhanh nhất trong ngành trái cây bằng nhựa.
get on with: hòa thuận, có mối quan hệ tốt với ai đó
I've spent several years working in sales and get on with people easily. Tôi đã có một thời gian làm việc trong kinh doanh và có mối quan hệ tốt với khách hàng dễ dàng.
I know Top Tip Trading is one of the fastest - growing companies in London, and I want to be part of that. Tôi biết Top Tip Trading là một trong những công ty phát triển nhanh nhất ở London và tôi muốn là một phần của công ty.
Timekeeping is important to me: việc đúng giờ đối với em là quan trọng.
A good example that comes to mind: một ví dụ điển hình là...
I'm particularly proud of...positive but not boasting  Tôi thật sự rất tự hào về... lạc quan nhưng không khoe khoang.
Thanks for joining me on...
Yesterday was not a great day. Hôm qua không phải là một ngày tuyệt vời
That's good to hear: Nghe hay đấy.
I always try to complete my work on time. I never handed my assignments in late. Tôi luôn cố gắng hoàn thành công việc đúng tiến độ. Tôi chưa bao giờ nộp trễ các bài báo cáo ở trường đại học.
selling yourself: hãy chứng tỏ năng lực của mình.
I wanted to ask you what exactly made you apply for this job at this company? Tôi muốn biết chính xác điều gì khiến em nộp hồ sơ tại công ty này?
Ngày đầu đến công ty làm việc ( crisis):
You must be Tom? Có phải Tom không?
It's pleasure to meet you! Rất vui được gặp anh
Have you worked here long? Bạn làm ở đây lâu chưa?
Hello, I don't think we've met: Tôi không nghĩ là chúng ta lại gặp lại nhau
I've just joined the team: Tôi vừa gia nhập phòng chúng ta.
Let's get together sometime: Gặp nhau lúc nào đó
Can you do lunch? it mean Are you available to come to lunch with me? In a cafe or something Bạn có thể ăn trưa với tôi không?
I'm quite busy right now? Bây giờ tôi khá là bận
Cách nói yêu cầu ai làm gì đó (making suggestion):
Nếu nói Please send me the file thì quả thật là rude, cách nói này chỉ yêu cầu với ai đó với thái độ
do đó cách nói lịch sự at work là could you possibly send me the file = would you mind sending me the file
Những phrases khi bạn muốn giúp đỡ ai đó (offering to help):
Can I give you a hand with....? tôi có thể giúp một tay không
Let me help with ... Để tôi giúp cho
Is there anything I can do? có gì cho tôi làm không?
Give me shout if you need anything! Hãy nói tôi nếu bạn cần gì
I have an idea! Tôi có ý này
Xử lý tình huống khi giao nhầm đơn hàng (Apologising):
I'm really sorry to hear about that tôi rất lấy làm tiếc khi nghe điều này
That's totally to unacceptable Điều đó không thể chấp nhận được
It must have been very inconvenient for you. điều đó làm cho ông không thoải mái
You have my word that we will sort this out Những gì mà ông nói, chúng tôi sẽ xem lại
And we could do something to make up for the inconvenience. chúng tôi có thể làm mọi thứ để khắc phục sự cố này cho ông
That would be nice! có vẻ tốt đó
Sound perfect. Nghe được đó
Excellent work and excellent word
I promise you, it won't happen again Tôi hứa với ông, điều này sẽ không lặp lại lần nữa

Trang 2, 3








Tuesday, 12 September 2017

Down the drain

Trong cuộc sống cũng như trong công việc, một khi một cố gắng nỗ lực hết mình để mong gặt hái những thành quả mình mong đợi. Nhưng đời không như là mơ, có những lúc bạn tưởng cầm chắc phần thắng trong tay, nhưng rốt cuộc thì " đổ sông đổ biển"

Meaning

  • spoiled or wasted or lost
  • destroyed
  • disappeared
  • down the toilet

Example

  1. If the factory closes, that will be a million dollars' worth of investment down the drain
    Nếu nhà máy đóng cửa thì hàng triệu đô la mỹ đầu tư vào nó coi như đổ sông đổ biển hết.
  2. He lamented that four years of his life had gone down the drain because of an injury to his groin.
    Anh ấy than khóc rằng cuộc sống trong 4 năm qua của anh ấy coi như đổ sông đổ biển hết vì tai nạn vật nhọn ở nơi háng của anh ấy.
  3. I'm scared I'm going to out of the job and my 12 years experience will be down the drain.
    Tôi rất sợ bị mất việc và như thế 12 năm kinh nghiệm của tôi sẽ đổ sông đổ biển hết.



Friday, 1 September 2017

To weigh (something) up

Trong cuộc đời mỗi con người, sẽ có lúc ta rơi vào trạng thái phân vân, đứng giữa lưng chừng trời, ranh giới giữa tốt xấu, nên hay không nên, lúc đó ta cần cân nhắc thật kỹ lưỡng trước khi quyết định, cũng giống như chọn người để yêu và chọn người để lấy, hiihih, chắc chắn các bạn tuổi teen hay các bạn thời sinh viên sẽ không bao giờ không có một lần thử trò chơi bứt lá, bẻ hoa " yêu, không yêu... học, không học...để cân nhắc xem nên chọn cái nào....

Meaning

to think/consider carefully about the advantages and disadvantages before making a decision.

Example


  1. I'm weigh up my opinions before I decide to apply for the job.
    Tôi đang cân nhắc xem trường hợp của tôi trước khi quyết định nộp hồ sơ xin việc cho vị trí đó.
  2. Before buying weigh up houses costs for rent and  rate interest annual.
    Trước khi mua nhà cần cân nhắc, tính toán thật kỹ chi phí thuê nhà và lãi suất ngân hàng hàng năm.
  3. I couldn't sleep last night because I was weighing my options up. Shall I retire or keep working?
    Tối hôm qua tôi không thể chợp mắt được bởi vì tôi đang phân vân, cân nhắc là tôi nên tiếp tục làm việc hay là nghỉ hưu.




Wednesday, 30 August 2017

Burn a hole in somebody's pocket

Có bao giờ bạn kiểm soát được việc chi tiêu tiền của bạn không ? Bạn có thường hay lo lắng về việc hoang phi, tiêu tiền bạc mạn của mình không? Bạn đã bao giờ rơi vào tình trạng " tiền khô cháy túi" chưa? Bạn có phải là tuýp người "giữ được tiền" không hay là thuộc tuýp người " không giữ được tiền", " tiêu tiền như nước".  Thành ngữ burn a hole in somebody's pocket để muốn nói sự tiêu tiền rất nhanh, tiền không giữ được trong túi hay còn có nghĩa là tiêu tiền như nước....


Meaning

  • someone who spends as soon as it is earned
  • to spend quickly and extravagantly
  • can't keep from spending money

Example

  1. Sally can't seem to save anything. Money burns a hole in her pocket. If money burns a hole in your pocket, you never have any for emergencies.
    Sally dường như không thể tiết kiệm được. Cô ấy không để tiền được yên trong túi của cô ấy. Nếu tiền không để yên trong túi bạn thì bạn không bao giờ có gặp phải một trường hợp khẩn cấp nào.
  2. Chances are you spend pretty much the way your parents did - carefully or money burns a hole in your pocket. Think things might be different if you'd studied personal finance in school?
    Có nhiều khả năng là bạn dành khá nhiều cơ hội cho bố mẹ mình - hãy cẩn thận hoặc là tiền khô cháy túi. Suy nghĩ mọi thứ để có nhiều cách khác nhau nếu như bạn đã học được bài toán tài chính cá nhân ở trường học.
  3. As soon as she gets paid she goes shopping. Money burns a hole in her pocket.
    Ngay khi cô ấy được trả tiền, cô ấy liền đi mua sắm. Tiền không để yên trong túi cô ấy.






Tuesday, 29 August 2017

A slap in the face

Trong cuộc sống hàng ngày cũng như nơi công sở, có biết bao nhiêu mối quan hệ cần phải cố gắng nỗ lực duy trì để chỉ mong đạt được kết quả tốt nhất. Ai trong số chúng ta cũng muốn được lòng tin của cấp trên để được thăng quan tiến chức nhưng đôi lúc đời không như là mơ. Sau bao nhiêu cố gắng bỗng dưng một ngày, bạn không được nhận lại như những gì mong đợi, điều đó như " vã vào mặt", hay như " tát nước vào mặt". Thành ngữ a slap in the face nói lên điều đó.

Meaning

  • something someone does that insult or upsets you
  • an insult or rebuff, rejection

Example

  1. After all that hard work, my job was a real slap in the face.
    Sau tất cả nỗ lực làm việc, công việc tôi nhận được như tát nước vào mặt.
  2. She considered it a real slap in the face when she wasn't invited to join us.
    Cô ấy như bị vã vào mặt khi mà cô ấy không được mời tham dự cùng với chúng tôi.
  3. The decision to close the sports hall was a slap in the face for all those who had campaigned to keep it open.
    Quyết định đóng cửa trung tâm thể thao như tát nước vào mặt cho những ai đang phục vụ nơi này.
  4. The remark was a real slap in the face. Kết quả điểm như vã vào mặt.
  5. Not getting a promotion was a slap in the face. I was the most experienced candidate!
    Không được chọn thăng tiến như là tát nước vào mặt tôi. Tôi là một ứng viên sáng giá nhất.