Tuesday, 6 December 2016

[5words] 20161128

likely (a) If something is likely, it will probably happen or is expected.
Please do remind me because I'm likely to forget.
What's the likely outcome of this whole business.
I suppose that might happen but it's not very likely.
She made a rough estimate of the likely cost.
rather
I think I'd like to stay at home this evening rather than go out.
retain
The sea retains the sun's warmth longer than the sand.
athlete (n) /ˈæθ.liːt/
He became a professional athlete at the age of 16.
He is currently considered to be the best British athlete.
athletic (a) /æθˈlet.ɪk/ strong, healthy, and good at sports
She looks very athletic.
The university is very proud of its athletics facilities.
athletics (n) /æθˈlet.ɪks/
We love to watch the Olympics - especially the athletics.
She is a fine runner and a well-known figure in Scottish amateur athletics.

The Oxford Reading Tree - F2 - Book 15


Để giúp trẻ đọc được sách Tiếng Anh sau khi luyện kỹ năng Phonics, chúng ta nên chọn những cuốn sách phù hợp với lứa tuổi của trẻ.
The Oxford Reading Tree là bộ sưu tập sách được phát hành tại các trường Primary UK phát triển cho trẻ từ 3 đến 11 tuổi trong quá trình reading nhằm giúp trẻ phát triển tình yêu đọc sách. Bộ sách này được phát hàng tuần cho mỗi trẻ được học tại trường tiểu học trong quá trình học luyện phát âm (Phonics), giúp trẻ phát triển kỹ năng tự đọc sách tại nhà dựa trên nền tảng phonics.
Bộ sách này phải luôn gắn liền với trẻ đang học Phonics mà tất cả những gì mình đã chia sẻ phương pháp học Phonics.

Quote of the day #0076

Forget what hurt you but never forget what it taught you
Hãy quên đi những gì làm bạn đau đớn nhưng đừng bao giờ quên những gì đã dạy bạn.



Monday, 5 December 2016

[5words] 20161127

back and forth
I used to travel back and forth between Sài Gòn and Nha Trang when I worked as a lecturer.
The newspaper boy (aka. boy selling newspaper) hung around back and forth among groups of working class people sipping their coffee at the sidewalk cafe on a street corner.

end up
To do this task, you should open a connection, then try to transfer data and end up with a commit.
If you don't know what you want, you might end up getting something you don't want.

eventually /ɪˈven.tʃu.ə.li/
She hopes eventually to attend medical school and become a doctor.
After a long search, they eventually found the missing papers.

incredibly /ɪnˈkred.ə.bli/ = unbelievably
Incredibly, she had no idea what was going on. (in a way that is very difficult to believe)
She earned an incredible amount of money.

literally /ˈlɪt.ər.əl.i/
using the real or original meaning of a word or phrase:
We live literally just round the corner from her.
used to emphasize what you are saying:
He missed that kick literally by miles.
I was literally bowled over by the news.
simply or just:
Then you literally cut the sausage down the middle.

Quote of the day #0075


If you are not willing to learn,
No one can help you.
If you are determined to learn,
No one can stop you.
Nếu bạn không sẵn lòng học,
Không ai có thể giúp bạn.
Nếu bạn xác định học,
Không ai có thể ngăn cản bạn.

Quote of the day #0074

All problems become smaller if you don't dodge them but confront them.
Tất cả mọi vấn đề sẽ trở nên nhỏ bé hơn nếu như bạn đừng né tránh nó mà phải đối mặt với nó.

The Oxford Reading Tree - F2 - Book 14


Để giúp trẻ đọc được sách Tiếng Anh sau khi luyện kỹ năng Phonics, chúng ta nên chọn những cuốn sách phù hợp với lứa tuổi của trẻ.
The Oxford Reading Tree là bộ sưu tập sách được phát hành tại các trường Primary UK phát triển cho trẻ từ 3 đến 11 tuổi trong quá trình reading nhằm giúp trẻ phát triển tình yêu đọc sách. Bộ sách này được phát hàng tuần cho mỗi trẻ được học tại trường tiểu học trong quá trình học luyện phát âm (Phonics), giúp trẻ phát triển kỹ năng tự đọc sách tại nhà dựa trên nền tảng phonics.
Bộ sách này phải luôn gắn liền với trẻ đang học Phonics mà tất cả những gì mình đã chia sẻ phương pháp học Phonics.

Friday, 2 December 2016

Words of day #22

take sb for a ride (bị nói dối,  bị lừa gạt)
informal to ​deceive or ​cheat someone:I ​think we've been taken for a ride.
(Definition of take sb for a ride from the Cambridge Advanced Learner’s Dictionary & Thesaurus © Cambridge University Press)



Examples:
1. The hotel took me for a ride. When I book a room they said they'd give me a full cooked breakfast but all I got a cup of coffee and a piece of toast. I'm never going back there again.
2. Don't be taken for a ride. If an offer seems too good to be true, it's probably not real.

Quote of the day #0073

If you really want to do something, you will find a way; if you don't, you will find an excuse.
Nếu bạn thật sự muốn làm điều gì đó thì bạn sẽ tìm thấy cách làm, còn một khi bạn đã không muốn thì bạn sẽ tìm thấy cái cớ để khước từ nó.


Quote of the day #0072

Luck is what happens when preparation meets opportunity.
Khi có sự chuẩn bị gặp cơ hội tốt thì điều may mắn sẽ xảy ra.